ĐỀ THI TIẾNG ANH VÀO LỚP 6 SỐ 1. - CÂU CHUYỆN TÌNH TÔI.

"Mỉm Cười Khi Người Hạnh Phúc"

Post Top Ad

ĐỀ THI TIẾNG ANH VÀO LỚP 6 SỐ 1.

Share This
ĐỀ THI TIẾNG ANH TUYỂN CHỌN VÀO LỚP 6.




Đề thi Tiếng Anh vào lớp 6 chất lượng cao có đáp án
Đề thi Tiếng Anh vào lớp 6 Amsterdam
Đề thi Tiếng Anh vào lớp 6 có đáp án
Đề thi Tiếng Anh vào lớp 6 chất lượng cao
Đề thi tiếng Anh vào lớp 6 trường Chu Văn An
Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh mới nhất
Đề thi Tiếng Anh vào lớp 6 trường Cầu Giấy
Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh



ĐỀ THI TIẾNG ANH VÀO LỚP 6 SỐ 1.

ĐỀ THI TIẾNG ANH VÀO LỚP 6 SỐ 1.


I. Hãy khoanh tròn đáp án đúng A, B, C hoặc D và viết lại đáp án đã chọn vào chỗ trống đế hoàn thành các cây sau.

1. Look! The birds________________ in the sky.

A. were flying

B. flies

C. are flying

D. fly

2. I had___________ pear and____________ orange after dinner.

A. a/ a

B. a/ an

C. the/ a

D. the/ an

3. My mother prepares________________ sandwiches and ______________ milk for our breakfast.

A. a/ X

B. X/ an

C. the/a

D. X/ X

4. The children___________ turns to play games on the Computer last Sunday.

A. took

B. was taking

C. takes

D. is taking

5. _________there any flowers in the garden? – Yes, there ạre some.

A. Is

B. Are

C. Was

D. Were

6. I can’t carry__________ They are heavy. Can anyone help me?

A. this

B. that

C. these

D. there

7. David and Susan ______ on their project now.

A. is working

B. work

C. works

D. are working

8. The teachers ______ at a meeting yesterday afternoon.

A. is

B. are

C. were

D. was

9. Henry____________ not___________ swimming because he wanted to watch a cartoon.

A. does/ goes

B. is/ going

C. did/ go

D. do/ went

10. How many English lessons_______________ you____________ a week?

A. did/ have

B. do/ do

C. do/ have

D. do/ has



II. Chia các động từ trong ngoặc sao cho phù hợp.

Hoang is a student. He always (1. go) to school on time. Every day, he (2. get) up at six fifteen and he (3. leave) his house at half past six. He (4. live) near the school, so he walks to school with his friends. His classes (5. start) at seven and end at half past eleven.
He (6. arrive) home at a quarter to twelve and (7. have) a lunch at twelve. Now Hoang (8. be) in the reading room. He (9. read) books. His friends (10. wait) for him in front of his house to go swimming.

III. Điền một từ vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau.

I had an amusing experience last year. On the (1)_____________________ to a town in the South of France, a young man (2)_________________ my car and he asked me for a lift. When he got (3) ____________________ the car, I said good morning to him (4)____________ French and he replied in the same language. After that we kept silent during the journey. I myself know a little (5) _____________ French but I didn’t say anything. When I drove to the town, the young man suddenly (6)_________________ very slowly “Do you speak English?”

IV. Sắp xếp các từ cho sẵn sau đây thành câu hoàn chỉnh.

1. In / evening/ the/,/ watches/ Mary/ books/ TV/ or/ reads//.

_________________________________________________

2. My/ school/ floors/ and/ has/ my/ three/ is/ on/ classroom/ second/ the/ floor//.

_________________________________________________

3. Huy/ up/ to/ six/ gets/ in/ at/ morning/ and/ the/ walks/ half/ school/ his/ at/ six/ with/ past/ fiends//.

__________________________________________________

V. Em hãy viết một đoạn văn ít nhất 8 câu miêu tả về ngôi trường tiểu học thân yêu của mình dựa vào những gợi ý sau:

1. Where is your school?

2. What is it like?

3. How many students/ teachers are there in your school?

4. Which parts of the school you love best? Why?

5. Your memory about your school.

ĐÁP ÁN

I. Hãy khoanh tròn đáp án đúng A, B, C hoặc D và viết lại đáp án đã chọn vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau.

1. C. are flying

2. a/ an

3. D. X/X

4. A. took

5. B. Are

6. c. these

7. D. are working

8.C. were

9. C. did/ go

10. C. do/ have

II. Chia các động từ trong ngoặc sao cho phù hợp.

1. goes

2. gets

3. leaves

4. lives

5. start

6. arrives

7. has

8. is

9. is reading

10.are waiting

III. Điền một từ vào chỗ trống đế hoàn thành đoạn văn sau.

1. way

2. stopped

3. into

4. in

5. of

6. asked

IV. Sắp xếp các từ cho sẵn sau đây thành câu hoàn chỉnh.

1. In the evening, Mary watches TV or reads books./ In the evening, Mary reads books or watches TV.

2. My school has three floors and my classroom is on the second floor.

3. Huy gets up at six in the morning and walks to school at half past six with his friends.

V. Em hãy viết một đoạn văn ít nhất 8 câu miêu tả về ngôi trường tiểu học thân yêu của mình dựa vào những gợi ý sau:

1. Where is your school?

2. What is it like?

3. How many students/ teachers are there in your school?

4. Which parts of the school you love best? Why?

5. Your memory about your school.


Các em vừa tham khảo một trong những bộ đề thi tiếng anh tuyển chọn vào lớp 6 mới nhất hiện nay, theo chương trình giáo dục hiện hành. Rất mong với những bộ đề thi tiếng anh vào lớp 6 tuyển chọn này, sẽ giúp các em rèn luyện các kỹ năng cần thiết và đạt điểm cao trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 6.





Những Bộ Đề Thi Tiếng Anh Tuyển Chọn:






Tag tìm kiếm:
Đề thi Tiếng Anh vào lớp 6 chất lượng cao có đáp án
Đề thi Tiếng Anh vào lớp 6 Amsterdam
Đề thi Tiếng Anh vào lớp 6 có đáp án
Đề thi Tiếng Anh vào lớp 6 chất lượng cao
Đề thi tiếng Anh vào lớp 6 trường Chu Văn An
Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh mới nhất
Đề thi Tiếng Anh vào lớp 6 trường Cầu Giấy
Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh

No comments:

Post a Comment

Post Bottom Ad

Pages